Đáp án Game Bắt Chữ – Phần 1 (Câu 1 – 100)



Đáp Án Game Bắt Chữ 2014

1/ NHACCU = nhạc cụ
2/ KIENTHIET = Kiến Thiết
3/ HONGTAM = hồng tâm
4/ MYNHANNGU = mỹ nhân ngư
5/ GIAYBAC = giấy bạc
6/ CONGBO = công bố
7/ BAOLA = bao la
8/ CHANTHANH = chân thành
9/ BAOCAO = báo cáo
10/ CONGTRAI = công trái
11/ BAOHAM = bao hàm
12/ HANHLANG = hành lang
13/ CANBANG = cân bằng
14/ BAOQUAT = bao quát
15/ BONGDA = bóng đá
16/ COBAP = cơ bắp
17/ DAUGAU = đầu gấu
18/ KINHDO = kinh độ
19/ CHANTUONG = chân tướng
20/ NHAHAT = nhà hát
21/ BAHOA = ba hoa
22/ OBAMA
23/ TRAICAY = trái cây
24/ XAKEP = xà kép
25/ NOITHAT = nội thất
26/ XEHOA = xe hoa
27/ BAIBAC = bài bạc
28/ THAMTHIET = thảm thiết
29/ GAUNGUA = gấu ngựa
30/ NGANGU = ngã ngũ
31/ APDAO = áp đảo
32/ BINHHOADIDONG = bình hoa di động
33/ CANGUA = cá ngựa
34/ HOICUNG = hỏi cung
35/ HOAHAU = hoa hậu
36/ BADONG = Ba Động
37/ KICHTHICH = kích thích
38/ XETANG = xe tăng
39/ NHATBAO = nhật báo
40/ CHIDIEM = chỉ điểm
41/ BACHIMBAYNOI = ba chìm bảy nổi
42/ BAMOI = bà mối
43/ DAUCA = dầu cá
44/ KHOANHONG = khoan hồng
45/ XUONGRONG = xương rồng
46/ DAUTHU = đầu thú
47/ DONGCAMCONGKHO = đồng cam cộng khổ
48/ GACHHOA = gạch hoa
49/ BIHAI = bi hài
50/ DAITUONG = đại tướng
51/ BIOI = bỉ ổi
52/ BIENHIEU = biển hiệu
53/ CAUMAY = cầu mây
54/ COLOA = Cổ Loa
55/ NEMDAGIAUTAY = ném đá giấu tay
56/ TAYTRANG = tay trắng
57/ NGUAO = ngựa ô
58/ HAILONG = hài lòng
59/ MAHOA = mã hóa
60/ BADAUSAUTAY = ba đầu sáu tay
61/ CADAO = ca dao
62/ BAOTU = bao tử
63/ BAOPHU = bao phủ
64/ TICHPHAN = tích phân
65/ NOIGIAN = nội gián
66/ CONGGIAO = công giáo
67/ BUTKY = bút ký
68/ BONGBAY = bóng bay
69/ NEODON = neo đơn
70/ KEOCUALUAXE = kéo cưa lừa xẻ
71/ CAOKIEN = cao kiến
72/ BACHANBONCANG = ba chân bốn cẳng
73/ QUYCU = quy củ
74/ THANKHÓC = than khóc
75/ MOITRUONG = môi trường
76/ KINHLUOC = kinh lược
77/ TRANHTHU = tranh thủ
78/ TINHTRUONG = tình trường
79/ MYTAM = Mỹ Tâm
80/ MACARONG = ma cà rồng
81/ TUNGTANG = tung tăng
82/ MATKHAU = mật khẩu
83/ CANGIAN = can gián
84/ BIQUAN = bi quan
85/ BATRON = ba trợn
86/ THOO = thờ ơ
87/ BACTINH = bạc tình
88/ CUNGCAU = cung cầu
89/ BATBI = bắt bí
90/ YENBINH = yên bình
91/ BINHCHANNHUVA = bình chân như vại
92/ BAXA = bà xã
93/ TANGCA = tăng ca
94/ TRAUMONG = trâu mộng
95/ KHOTAM = khổ tâm
96/ HUNGTHU = hung thủ
97/ NANGLONG = nặng lòng
98/ HINHBINHHANH = hình bình hành
99/ BIKICH = bi kịch
100/ TANCONG = tấn công

Nguồn: https://laneletters.com/

Xem thêm bài viết khác: https://laneletters.com/tong-hop/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *